Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Cao Bằng, Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
| Lĩnh vực | Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
| Cách thức thực hiện |
|
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết | 5 Ngày làm việc Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
|
| Phí |
Phí: 1.000.000 Đồng (- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến)
Phí: 2.000.000 Đồng (- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích)
|
| Lệ phí | Không |
| Căn cứ pháp lý |
|
-
Doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.
-
Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân nhân cấp tỉnh phải kiểm tra các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao. Trường hợp từ chối, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| (1) Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024) | Phu luc 3.docx |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| (2) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
|
| (3) Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, gồm: + Đội ngũ cán bộ, nhân viên thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao chuyên nghiệp. + Vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên chuyên nghiệp. + Cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với hoạt động thể thao chuyên nghiệp. | Mẫu số 03.ND362019.docx |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |