|
121 |
2.000212.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
122 |
2.001207.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
123 |
2.001259.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
124 |
2.001501.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
125 |
3.000450.H14 |
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
126 |
3.000451.H14 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
127 |
3.000452.H14 |
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
128 |
3.000453.H14 |
|
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
129 |
3.000454.H14 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
130 |
3.000455.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
131 |
3.000456.H14 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
132 |
3.000457.H14 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
133 |
3.000458.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
134 |
3.000459.H14 |
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
135 |
3.000460.H14 |
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|