CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 9 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 1.005411.H14 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo hiểm (Bộ Tài chính)
2 1.010728.000.00.00.H14 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728) Sở Nông nghiệp và Môi trường Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
3 2.002400.000.00.00.H14 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
4 2.002402.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
5 2.002403.000.00.00.H14 Thủ tục thực hiện việc giải trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
6 1.014847.H14 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
7 1.002338.000.00.00.H14 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
8 2.000873.000.00.00.H14 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
9 1.011441.000.00.00.H14 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Sở Nông nghiệp và Môi trường Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp)