|
1 |
1.004232.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
2 |
1.004228.000.00.00.H14 |
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
3 |
1.004223.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
4 |
1.004211.000.00.00.H14 |
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
5 |
1.004179.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
6 |
1.004167.000.00.00.H14 |
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
7 |
1.004122.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
8 |
1.004096.H14 |
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
9 |
1.004117.H14 |
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
10 |
1.004150.H14 |
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
11 |
1.004160.H14 |
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
12 |
1.008672.H14 |
|
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
13 |
1.008675.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
14 |
1.008682.000.00.00.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
15 |
1.004346.000.00.00.H14 |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|